作证

作证
zuòzhèng
tác chứng

làm chứng; ra làm chứng

2 nghĩa#4840
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm chứng; ra làm chứng

    在法庭上说明某事的真实情况zài fǎtíng shàng shuōmíng mǒu shì de zhēnshí qíngkuàng

    • Anh ấy có thể làm chứng cho tôi.

  2. động từ

    làm chứng; cung cấp bằng chứng

    提供证据,证明某事是真实的tígōng zhèngjù、zhèngmíng mǒushì shì zhēnshíde

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.