见机行事

见机行事
jiànxíngshì
kiến cơ hành sự

tùy cơ ứng biến; linh hoạt tùy thời mà hành động [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tùy cơ ứng biến; linh hoạt tùy thời mà hành động [thành ngữ]

    • Chúng ta nên tùy cơ ứng biến.

  2. động từ

    tùy cơ ứng biến; liệu cơ mà hành động [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tùy cơ ứng biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.