见效

见效
jiànxiào
kiến hiệu

có hiệu quả; phát huy tác dụng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39746
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có hiệu quả; phát huy tác dụng

    • Thuốc này có hiệu quả rất nhanh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.