Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难以
难以
nan dĩ
khó mà; khó có thể
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4090
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khó mà; khó có thể
中很难;不容易hěn nán;bù róngyì
- 。
Điều này thật khó tin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
难以
Phồn thể難以
nan dĩ
khó mà; khó có thể
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4090
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khó mà; khó có thể
中很难;不容易hěn nán;bù róngyì
- 。
Điều này thật khó tin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu