难以

难以
nán
nan dĩ

khó mà; khó có thể

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4090
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    khó mà; khó có thể

    很难;不容易hěn nán;bù róngyì

    • Điều này thật khó tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.