Tới nội dung chính

装腔作势

装腔作势
zhuāngqiāngzuòshì
trang khoang tác thế

ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]

3 nghĩa#24594
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy thích làm bộ làm tịch.

  2. 貳形tính từ

    làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng ra vẻ.

  3. 參形tính từ

    làm ra vẻ; giả vờ kiểu cách [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng làm bộ làm tịch.

装
zhuāng
trang
BỘ THỦ⾐
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu