装腔作势
装腔作势
trang khoang tác thế
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
3 nghĩa#24594
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích làm bộ làm tịch.
- 貳形tính từ
làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng ra vẻ.
- 參形tính từ
làm ra vẻ; giả vờ kiểu cách [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng làm bộ làm tịch.
Đang tải…
装腔作势
Phồn thể裝腔作勢
trang khoang tác thế
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
3 nghĩa#24594
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích làm bộ làm tịch.
- 貳形tính từ
làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng ra vẻ.
- 參形tính từ
làm ra vẻ; giả vờ kiểu cách [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng làm bộ làm tịch.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐtrong; bên trong
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)