Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
装腔作势
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích làm bộ làm tịch.
- 貳形tính từ
làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng ra vẻ.
- 參形tính từ
làm ra vẻ; giả vờ kiểu cách [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng làm bộ làm tịch.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích làm bộ làm tịch.
- 貳形tính từ
làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng ra vẻ.
- 參形tính từ
làm ra vẻ; giả vờ kiểu cách [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng làm bộ làm tịch.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)