装腔作势

装腔作势
zhuāngqiāngzuòshì
trang khoang tác thế

ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]

3 nghĩa#24594
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]

    • Anh ấy thích làm bộ làm tịch.

  2. tính từ

    làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng ra vẻ.

  3. tính từ

    làm ra vẻ; giả vờ kiểu cách [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng làm bộ làm tịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.