装聋作哑

装聋作哑
zhuānglóngzuò
trang lung tác á

giả điếc giả câm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả điếc giả câm [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giả vờ câm điếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.