Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
装穷叫苦
装穷叫苦
trang cùng khiếu khổ
giả vờ nghèo khổ và than vãn cực khổ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giả vờ nghèo khổ và than vãn cực khổ [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn giả vờ nghèo khổ và than vãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
装穷叫苦
Phồn thể裝窮叫苦
trang cùng khiếu khổ
giả vờ nghèo khổ và than vãn cực khổ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giả vờ nghèo khổ và than vãn cực khổ [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn giả vờ nghèo khổ và than vãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)