装穷叫苦

装穷叫苦
zhuāngqióngjiào
trang cùng khiếu khổ

giả vờ nghèo khổ và than vãn cực khổ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ nghèo khổ và than vãn cực khổ [thành ngữ]

    • Anh ta luôn giả vờ nghèo khổ và than vãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.