Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新房
新房
tân phòng
phòng tân hôn; nhà mới
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#48943
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng tân hôn; nhà mới
- 。
Phòng tân hôn của họ rất đẹp.
- 貳名danh từ
nhà mới; phòng tân hôn
- 。
Họ đã mua một căn nhà mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新房
Phồn thể新
tân phòng
phòng tân hôn; nhà mới
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#48943
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng tân hôn; nhà mới
- 。
Phòng tân hôn của họ rất đẹp.
- 貳名danh từ
nhà mới; phòng tân hôn
- 。
Họ đã mua một căn nhà mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.