装潢

装潢
zhuānghuáng
trang hoàng

trang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)

5 nghĩa#31595
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)

    • Cách trang trí của cửa hàng này rất đẹp.

  2. danh từ

    trang trí; trang hoàng; bao bì (đóng gói)

  3. động từ

    trang trí; trang hoàng; (nghề) đóng khung tranh

    • Cách trang trí của cửa hàng này rất đẹp.

  4. động từ

    trang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói

    • Cửa hàng này được trang hoàng rất đẹp.

  5. động từ

    cách ăn mặc; trang phục; ăn mặc

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.