旺盛

旺盛
wàngshèng
vượng thịnh

tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30862
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)

    • Năng lượng của anh ấy rất dồi dào.

  2. tính từ

    khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.