Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
衍圣公府
衍圣公府
diễn thánh công phủ
Phủ Diễn Thánh Công (dinh thự chính thức của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phủ Diễn Thánh Công (dinh thự chính thức của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ, Sơn Đông)
- 。
Diễn Thánh Công phủ là phủ đệ của hậu duệ Khổng Tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ衍圣公府
Phồn thể衍聖公府
diễn thánh công phủ
Phủ Diễn Thánh Công (dinh thự chính thức của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phủ Diễn Thánh Công (dinh thự chính thức của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ, Sơn Đông)
- 。
Diễn Thánh Công phủ là phủ đệ của hậu duệ Khổng Tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách