Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行动艺术家
行动艺术家
hành động nghệ thuật gia
nghệ sĩ trình diễn; nghệ sĩ nghệ thuật hành động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghệ sĩ trình diễn; nghệ sĩ nghệ thuật hành động
- 。
Cô ấy là một nghệ sĩ trình diễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
行动艺术家
Phồn thể行動藝術家
hành động nghệ thuật gia
nghệ sĩ trình diễn; nghệ sĩ nghệ thuật hành động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghệ sĩ trình diễn; nghệ sĩ nghệ thuật hành động
- 。
Cô ấy là một nghệ sĩ trình diễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách