行动纲领

行动纲领
xíngdònggānglǐng
hành động cương lãnh

cương lĩnh hành động; kế hoạch hành động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cương lĩnh hành động; kế hoạch hành động

    • Chúng tôi có một kế hoạch hành động.

  2. danh từ

    kế hoạch hành động; chương trình hành động

    • Chúng tôi có một chương trình hành động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.