行动不便

行动不便
xíngdòngbiàn
hành động bất tiện

khó đi lại; bất tiện di chuyển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó đi lại; bất tiện di chuyển

    • Anh ấy đi lại bất tiện, cần được giúp đỡ.

  2. tính từ

    khó đi lại; bất tiện trong vận động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.