Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行动不便
行动不便
hành động bất tiện
khó đi lại; bất tiện di chuyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó đi lại; bất tiện di chuyển
- ,。
Anh ấy đi lại bất tiện, cần được giúp đỡ.
- 貳形tính từ
khó đi lại; bất tiện trong vận động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
行动不便
Phồn thể行動不便
hành động bất tiện
khó đi lại; bất tiện di chuyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó đi lại; bất tiện di chuyển
- ,。
Anh ấy đi lại bất tiện, cần được giúp đỡ.
- 貳形tính từ
khó đi lại; bất tiện trong vận động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách