持刀

持刀
chídāo
trì đao

cầm dao; mang dao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầm dao; mang dao

    • Anh ta cầm dao đe dọa tôi.

  2. động từ

    cầm dao; mang dao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.