- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
cầm dao; mang dao
cầm dao; mang dao
Anh ta cầm dao đe dọa tôi.
cầm dao; mang dao
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
cầm dao; mang dao
cầm dao; mang dao
Anh ta cầm dao đe dọa tôi.
cầm dao; mang dao
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.