Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行事历
行事历
hành sự lịch
lịch công tác; lịch làm việc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lịch công tác; lịch làm việc
- 。
Xin hãy thêm hoạt động này vào lịch.
- 貳名danh từ
lịch công tác; lịch làm việc
- 。
Xin hãy đưa lịch trình của bạn cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ行事历
Phồn thể行事曆
hành sự lịch
lịch công tác; lịch làm việc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lịch công tác; lịch làm việc
- 。
Xin hãy thêm hoạt động này vào lịch.
- 貳名danh từ
lịch công tác; lịch làm việc
- 。
Xin hãy đưa lịch trình của bạn cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách