螳臂挡车

螳臂挡车
tángdǎngchē
đường tý đảng xa

bọ ngựa cản xe (kẻ yếu liều lĩnh chống lại sức mạnh vượt trội) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bọ ngựa cản xe (kẻ yếu liều lĩnh chống lại sức mạnh vượt trội) [thành ngữ](kế thừa)

  2. tính từ

    bọ ngựa chặn xe (liều lĩnh tự lượng sức) [thành ngữ](kế thừa)

    • Châu chấu đá xe, không biết tự lượng sức mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.