Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
螳臂当车
螳臂当车
đường tý đương xa
bọ ngựa cản xe (kẻ yếu liều lĩnh chống lại sức mạnh vượt trội) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bọ ngựa cản xe (kẻ yếu liều lĩnh chống lại sức mạnh vượt trội) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
bọ ngựa chặn xe (liều lĩnh tự lượng sức) [thành ngữ]
- ,。
Châu chấu đá xe, không biết tự lượng sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ螳臂当车
Phồn thể螳臂當車
đường tý đương xa
bọ ngựa cản xe (kẻ yếu liều lĩnh chống lại sức mạnh vượt trội) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bọ ngựa cản xe (kẻ yếu liều lĩnh chống lại sức mạnh vượt trội) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
bọ ngựa chặn xe (liều lĩnh tự lượng sức) [thành ngữ]
- ,。
Châu chấu đá xe, không biết tự lượng sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)