Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
蜂窝网络
蜂窝网络
phong oa võng lạc
mạng di động tế bào; mạng cellular
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng di động tế bào; mạng cellular
- 。
Điện thoại của tôi không có mạng di động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
蜂窝网络
Phồn thể蜂窩網絡
phong oa võng lạc
mạng di động tế bào; mạng cellular
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng di động tế bào; mạng cellular
- 。
Điện thoại của tôi không có mạng di động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)