虚拟

虚拟
hư nghĩ

ảo; giả định; lý thuyết; ảo (máy tính)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18058
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ảo; giả định; lý thuyết; ảo (máy tính)

    • Đây là một thế giới ảo.

  2. động từ

    ảo; giả tưởng; ảo (như trong thực tế ảo)

    • Bạn đừng tưởng tượng ra những chuyện này.

  3. động từ

    ảo; giả lập; (tin học) mô phỏng; ảo hóa

    • Phần mềm này có thể mô phỏng một hệ điều hành.

  4. tính từ

    ảo; (tin học) ảo hóa; giả lập

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.