虚伪类真

虚伪类真
wěilèizhēn
hư nguỵ loại chân

giả dối nhưng trông như thật [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giả dối nhưng trông như thật [thành ngữ]

    • Nụ cười của anh ấy giả dối nhưng trông như thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.