Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
虎踞龙盘
虎踞龙盘
hổ cứ long bàn
hổ ngồi rồng cuộn (địa thế hiểm trở, hùng vĩ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hổ ngồi rồng cuộn (địa thế hiểm trở, hùng vĩ) [thành ngữ]
- 。
Nam Kinh là nơi hổ cứ long bàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虎踞龙盘
Phồn thể虎踞龍盤
hổ cứ long bàn
hổ ngồi rồng cuộn (địa thế hiểm trở, hùng vĩ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hổ ngồi rồng cuộn (địa thế hiểm trở, hùng vĩ) [thành ngữ]
- 。
Nam Kinh là nơi hổ cứ long bàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối