虎踞龙盘

虎踞龙盘
lóngpán
hổ cứ long bàn

hổ ngồi rồng cuộn (địa thế hiểm trở, hùng vĩ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hổ ngồi rồng cuộn (địa thế hiểm trở, hùng vĩ) [thành ngữ]

    • Nam Kinh là nơi hổ cứ long bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.