藏头露尾

藏头露尾
cángtóuwěi
tàng đầu lộ vĩ

giấu đầu hở đuôi (chỉ nói nửa vời, che giấu sự thật) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giấu đầu hở đuôi (chỉ nói nửa vời, che giấu sự thật) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giấu đầu hở đuôi, không chịu nói thật.

  2. tính từ

    giấu đầu hở đuôi [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nói nửa vời, khiến người ta không tin tưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.