出风头

出风头
chūfēngtou
xuất phong đầu

nổi bật; ra mặt; được chú ý

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#33970
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi bật; ra mặt; được chú ý

    • Anh ấy thích nổi bật.

  2. động từ

    khoe mẽ; nổi bật; muốn được chú ý

    • Anh ấy thích thể hiện.

  3. động từ

    khoe khoang; thích nổi bật; tranh giành danh tiếng

    • Anh ấy thích khoe khoang.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.