薪火相传

薪火相传
xīnhuǒxiāngchuán
tân hoả tương truyền

ngọn lửa truyền từ đời này sang đời khác; kế thừa và truyền lại (văn hóa, tinh thần) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngọn lửa truyền từ đời này sang đời khác; kế thừa và truyền lại (văn hóa, tinh thần) [thành ngữ]

    • Tinh thần này được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

  2. động từ

    ngọn lửa truyền đời (tri thức, kỹ năng được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.