薄胎瓷器

薄胎瓷器
tāi
bạc thai từ khí

đồ sứ vỏ mỏng; đồ sứ vỏ trứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ sứ vỏ mỏng; đồ sứ vỏ trứng

    • Đồ sứ mỏng rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.