蒙混过关

蒙混过关
ménghùnguòguān
mông hỗn quá quan

đạt được mục đích xấu; toại nguyện (điều xấu); thành công (trong mưu đồ)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạt được mục đích xấu; toại nguyện (điều xấu); thành công (trong mưu đồ)

    • Anh ấy muốn lừa dối để qua cửa.

  2. động từ

    bỏ sót; lọt qua

    • Anh ấy muốn lén lút vượt qua.

  3. động từ

    qua mặt; lọ mọ qua chỗ [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn lừa dối để vượt qua.

  4. động từ

    qua cửa bằng cách lừa dối; qua mặt; lọt qua nhờ gian lận [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.