蒙昧无知

蒙昧无知
méngmèizhī
mông muội vô tri

mù quáng dốt nát; mông muội vô tri [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mù quáng dốt nát; mông muội vô tri [thành ngữ]

    • Anh ấy ngu dốt, không hiểu gì cả.

  2. tính từ

    mù quáng; ngu muội; chưa được khai sáng

    • Anh ta ngu dốt, không hiểu gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.