蒙在鼓里

蒙在鼓里
méngzài
mông tại cổ lý

bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ]

1 nghĩa#21204
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bị giấu kín, không biết gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.