蒙古沙雀

蒙古沙雀
Méngshāquè
mông cổ sa tước

chim sẻ cát Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim sẻ cát Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)

    • Chim sẻ Mông Cổ là một loài chim nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.