屈辱

屈辱
khuất nhục

khuất nhục; nhục nhã; sỉ nhục

2 nghĩa#24600
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khuất nhục; nhục nhã; sỉ nhục

    • Anh ấy cảm thấy rất nhục nhã.

  2. động từ

    làm nhục; khinh thường; chà đạp

    • Anh ta đã làm nhục gia đình tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.