zàng
táng
bộ thảo · 12 nét

chôn cất; mai táng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11200
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chôn cất; mai táng

    把死人放在地下bǎ sǐrén fàngzài dìxià

    • Anh ấy được chôn cất trên núi.

  2. động từ

    chôn cất; táng

    把死人放入土中埋藏bǎ sǐrén fàngru tǔzhōng máicáng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.