入土

入土
nhập thổ

chôn cất; an táng

3 nghĩa#35825
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chôn cất; an táng

    • Anh ấy đã được chôn cất.

  2. được chôn cất; nhập thổ

  3. được chôn cất; nhập thổ (được hạ huyệt)

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.