Tới nội dung chính

当场

当场
dāngchǎng
đương trường

tại chỗ; ngay tại hiện trường

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10190
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    tại chỗ; ngay tại hiện trường

    中在发生的地方立即;不延迟zài fāshēng de dìfang lìjí; bù yánchí

    • 。

      Anh ấy đã đồng ý ngay tại chỗ.

当
dāng
đương
BỘ THỦ⼹
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu