当场

当场
dāngchǎng
đương trường

tại chỗ; ngay tại hiện trường

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10190
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tại chỗ; ngay tại hiện trường

    在发生的地方立即;不延迟zài fāshēng de dìfang lìjí; bù yánchí

    • Anh ấy đã đồng ý ngay tại chỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.