落叶植物

落叶植物
luòzhí
lạc diệp thực vật

cây thụng lá; cây rụng lá theo mùa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thụng lá; cây rụng lá theo mùa

    • Cây rụng lá sẽ rụng lá vào mùa thu.

  2. danh từ

    thực vật rụng lá; cây thân gỗ rụng lá theo mùa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.