Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
萨噶达娃节
萨噶达娃节
tát cát đạt oa tiết
Lễ hội Tát Cát Đạt Oa (lễ hội Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 âm lịch, kỷ niệm ngày sinh của Thích Ca Mâu Ni)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ hội Tát Cát Đạt Oa (lễ hội Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 âm lịch, kỷ niệm ngày sinh của Thích Ca Mâu Ni)
- 。
Lễ hội Saga Dawa là một lễ hội quan trọng của người Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ萨噶达娃节
Phồn thể薩噶達娃節
tát cát đạt oa tiết
Lễ hội Tát Cát Đạt Oa (lễ hội Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 âm lịch, kỷ niệm ngày sinh của Thích Ca Mâu Ni)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ hội Tát Cát Đạt Oa (lễ hội Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 âm lịch, kỷ niệm ngày sinh của Thích Ca Mâu Ni)
- 。
Lễ hội Saga Dawa là một lễ hội quan trọng của người Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)