Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
萨哈罗夫奖
萨哈罗夫奖
tát ha la phu thưởng
Giải thưởng Sakharov về Tự do Tư tưởng (do EU trao tặng từ năm 1988)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giải thưởng Sakharov về Tự do Tư tưởng (do EU trao tặng từ năm 1988)
- 。
Giải Sakharov là giải thưởng do Nghị viện châu Âu trao tặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ萨哈罗夫奖
Phồn thể薩哈羅夫獎
tát ha la phu thưởng
Giải thưởng Sakharov về Tự do Tư tưởng (do EU trao tặng từ năm 1988)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giải thưởng Sakharov về Tự do Tư tưởng (do EU trao tặng từ năm 1988)
- 。
Giải Sakharov là giải thưởng do Nghị viện châu Âu trao tặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)