萨克斯管

萨克斯管
guǎn
tát khắc tư quản

kèn saxophone; kèn sax

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kèn saxophone; kèn sax

    • Anh ấy biết thổi kèn saxophone.

  2. danh từ

    kèn saxophone; kèn saxo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.