菜鸟
tân binh; gà mờ; (khẩu) người mới vào nghề
NGHĨA
- 壹名danh từ
tân binh; gà mờ; (khẩu) người mới vào nghề
中刚开始做某事的人;经验不足的新手gāng kāishǐ zuò mǒu shì de rén;jīngyàn búzú de xīnshǒu
- 。
Anh ấy là một tân binh.
- 貳名danh từ
tay mơ; người mới vào nghề; (khẩu) gà mờ
中刚开始学习某种技能或工作的人gāng kāishǐ xuéxí mǒu zhǒng jìnéng huò gōngzuò de rén
- 。
Tôi là một người mới.
- 參名danh từ
tay mơ; lính mới; (khẩu) gà mờ
中初学者;没有经验的人chūxuézhě;méiyǒu jīngyàn de rén
- 。
Anh ấy là một người mới.
- 肆名danh từ
(khẩu) người mới vào nghề; tay mơ; gà mờ
中刚开始做某事,经验不足的人gāng kāishǐ zuò mǒushì, jīngyàn búzú de rén
tân binh; gà mờ; (khẩu) người mới vào nghề
NGHĨA
- 壹名danh từ
tân binh; gà mờ; (khẩu) người mới vào nghề
中刚开始做某事的人;经验不足的新手gāng kāishǐ zuò mǒu shì de rén;jīngyàn búzú de xīnshǒu
- 。
Anh ấy là một tân binh.
- 貳名danh từ
tay mơ; người mới vào nghề; (khẩu) gà mờ
中刚开始学习某种技能或工作的人gāng kāishǐ xuéxí mǒu zhǒng jìnéng huò gōngzuò de rén
- 。
Tôi là một người mới.
- 參名danh từ
tay mơ; lính mới; (khẩu) gà mờ
中初学者;没有经验的人chūxuézhě;méiyǒu jīngyàn de rén
- 。
Anh ấy là một người mới.
- 肆名danh từ
(khẩu) người mới vào nghề; tay mơ; gà mờ
中刚开始做某事,经验不足的人gāng kāishǐ zuò mǒushì, jīngyàn búzú de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)