- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
tân binh; gà mờ; (khẩu) người mới vào nghề
tân binh; gà mờ; (khẩu) người mới vào nghề
中刚开始做某事的人;经验不足的新手gāng kāishǐ zuò mǒu shì de rén;jīngyàn búzú de xīnshǒu
Anh ấy là một tân binh.
tay mơ; người mới vào nghề; (khẩu) gà mờ
中刚开始学习某种技能或工作的人gāng kāishǐ xuéxí mǒu zhǒng jìnéng huò gōngzuò de rén
Tôi là một người mới.
tay mơ; lính mới; (khẩu) gà mờ
中初学者;没有经验的人chūxuézhě;méiyǒu jīngyàn de rén
Anh ấy là một người mới.
(khẩu) người mới vào nghề; tay mơ; gà mờ
中刚开始做某事,经验不足的人gāng kāishǐ zuò mǒushì, jīngyàn búzú de rén
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
tân binh; gà mờ; (khẩu) người mới vào nghề
tân binh; gà mờ; (khẩu) người mới vào nghề
中刚开始做某事的人;经验不足的新手gāng kāishǐ zuò mǒu shì de rén;jīngyàn búzú de xīnshǒu
Anh ấy là một tân binh.
tay mơ; người mới vào nghề; (khẩu) gà mờ
中刚开始学习某种技能或工作的人gāng kāishǐ xuéxí mǒu zhǒng jìnéng huò gōngzuò de rén
Tôi là một người mới.
tay mơ; lính mới; (khẩu) gà mờ
中初学者;没有经验的人chūxuézhě;méiyǒu jīngyàn de rén
Anh ấy là một người mới.
(khẩu) người mới vào nghề; tay mơ; gà mờ
中刚开始做某事,经验不足的人gāng kāishǐ zuò mǒushì, jīngyàn búzú de rén
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.