菜鸟

菜鸟
càiniǎo
thái điểu

tân binh; gà mờ; (khẩu) người mới vào nghề

4 nghĩa#8985
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tân binh; gà mờ; (khẩu) người mới vào nghề

    刚开始做某事的人;经验不足的新手gāng kāishǐ zuò mǒu shì de rén;jīngyàn búzú de xīnshǒu

    • Anh ấy là một tân binh.

  2. danh từ

    tay mơ; người mới vào nghề; (khẩu) gà mờ

    刚开始学习某种技能或工作的人gāng kāishǐ xuéxí mǒu zhǒng jìnéng huò gōngzuò de rén

    • Tôi là một người mới.

  3. danh từ

    tay mơ; lính mới; (khẩu) gà mờ

    初学者;没有经验的人chūxuézhě;méiyǒu jīngyàn de rén

    • Anh ấy là một người mới.

  4. danh từ

    (khẩu) người mới vào nghề; tay mơ; gà mờ

    刚开始做某事,经验不足的人gāng kāishǐ zuò mǒushì, jīngyàn búzú de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.