Tới nội dung chính

小白

小白
xiǎobái
tiểu bạch

(lóng) người mới; tay mơ; gà mờ

2 nghĩa#19800
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (lóng) người mới; tay mơ; gà mờ

    • 。

      Anh ấy là một người mới.

  2. 貳名danh từ

    kẻ ngốc; thằng ngố (khẩu, cũ)

    • 。

      Anh ấy đúng là một tên ngốc.

小
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⼩
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu