新手

新手
xīnshǒu
tân thủ

người mới; tay mơ; người mới vào nghề

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10158
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người mới; tay mơ; người mới vào nghề

    刚开始做某事,经验不多的人gāng kāishǐ zuò mǒushì, jīngyàn búduō de rén

    • Tôi là người mới.

  2. danh từ

    người mới; tân binh; lính mới

    刚开始做某事的人,没有经验gāng kāishǐ zuò mǒushì de rén, méiyǒu jīngyàn

  3. danh từ

    người mới; tay mơ; tân thủ

    刚开始做某事、经验不足的人gāng kāishǐ zuò mǒu shì、jīngyàn búzú de rén

    • Anh ấy là một người mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.