Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外行
外行
ngoại hàng
người ngoại đạo; kẻ không chuyên; tay mơ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28439
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người ngoại đạo; kẻ không chuyên; tay mơ
- 。
Tôi là một người nghiệp dư.
- 貳名danh từ
người thường (chưa xuất gia); gia đình trần tục (của người tu hành)
- 。
Tôi là người ngoại đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
外行
Phồn thể外
ngoại hàng
người ngoại đạo; kẻ không chuyên; tay mơ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28439
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người ngoại đạo; kẻ không chuyên; tay mơ
- 。
Tôi là một người nghiệp dư.
- 貳名danh từ
người thường (chưa xuất gia); gia đình trần tục (của người tu hành)
- 。
Tôi là người ngoại đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.