Tới nội dung chính

外行

外行
wàiháng
ngoại hàng

người ngoại đạo; kẻ không chuyên; tay mơ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28439
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người ngoại đạo; kẻ không chuyên; tay mơ

    • 。

      Tôi là một người nghiệp dư.

  2. 貳名danh từ

    người thường (chưa xuất gia); gia đình trần tục (của người tu hành)

    • 。

      Tôi là người ngoại đạo.

外
wài
ngoại
BỘ THỦ⼣
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu