Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
/
莫尔兹比港
莫尔兹比港
mạc nhĩ tư tỷ cảng
Cảng Moresby, thủ đô của Papua New Guinea
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cảng Moresby, thủ đô của Papua New Guinea
- 。
Port Moresby là thủ đô của Papua New Guinea.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
莫尔兹比港
Phồn thể莫爾茲比港
mạc nhĩ tư tỷ cảng
Cảng Moresby, thủ đô của Papua New Guinea
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cảng Moresby, thủ đô của Papua New Guinea
- 。
Port Moresby là thủ đô của Papua New Guinea.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)