Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
莫可奈何
莫可奈何
mạc khả nại hà
đành chịu; không còn cách nào khác [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đành chịu; không còn cách nào khác [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy cười một cách bất lực.
- 貳形tính từ
không còn cách nào khác; bất đắc dĩ [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy rời đi một cách bất đắc dĩ.
- 參形tính từ
bất đắc dĩ; không còn cách nào khác(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ莫可奈何
Phồn thể莫
mạc khả nại hà
đành chịu; không còn cách nào khác [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đành chịu; không còn cách nào khác [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy cười một cách bất lực.
- 貳形tính từ
không còn cách nào khác; bất đắc dĩ [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy rời đi một cách bất đắc dĩ.
- 參形tính từ
bất đắc dĩ; không còn cách nào khác(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)