Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
莫三比克
莫三比克
mạc tam tỷ khắc
Mozambique (Đài Loan gọi là Mạc Tam Tỷ Khắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mozambique (Đài Loan gọi là Mạc Tam Tỷ Khắc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
莫三比克
Phồn thể莫
mạc tam tỷ khắc
Mozambique (Đài Loan gọi là Mạc Tam Tỷ Khắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mozambique (Đài Loan gọi là Mạc Tam Tỷ Khắc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)