荼毒生灵

荼毒生灵
shēnglíng
đồ độc sinh linh

gieo rắc tai họa cho dân lành; hành hạ sinh linh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gieo rắc tai họa cho dân lành; hành hạ sinh linh [thành ngữ]

    • Việc làm khổ chúng sinh là một tội ác không thể tha thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.