Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
荷枪实弹
荷枪实弹
hạ thương thực đạn
vũ trang đầy đủ; mang súng đạn thật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vũ trang đầy đủ; mang súng đạn thật [thành ngữ]
- 。
Những người lính vũ trang đầy đủ đang canh gác biên giới.
- 貳形tính từ
mang súng đã lên đạn; vũ trang thực sự [thành ngữ]
- 。
Những người lính canh gác biên giới với súng đạn đầy đủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
荷枪实弹
Phồn thể荷槍實彈
hạ thương thực đạn
vũ trang đầy đủ; mang súng đạn thật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vũ trang đầy đủ; mang súng đạn thật [thành ngữ]
- 。
Những người lính vũ trang đầy đủ đang canh gác biên giới.
- 貳形tính từ
mang súng đã lên đạn; vũ trang thực sự [thành ngữ]
- 。
Những người lính canh gác biên giới với súng đạn đầy đủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)