荷枪实弹

荷枪实弹
qiāngshídàn
hạ thương thực đạn

vũ trang đầy đủ; mang súng đạn thật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vũ trang đầy đủ; mang súng đạn thật [thành ngữ]

    • Những người lính vũ trang đầy đủ đang canh gác biên giới.

  2. tính từ

    mang súng đã lên đạn; vũ trang thực sự [thành ngữ]

    • Những người lính canh gác biên giới với súng đạn đầy đủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.