Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
药食同源
药食同源
dược thực đồng nguyên
thức ăn và thuốc cùng một nguồn gốc (ăn uống cũng là chữa bệnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn và thuốc cùng một nguồn gốc (ăn uống cũng là chữa bệnh) [thành ngữ]
- 。
Dược thực đồng nguyên là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc; ăn uống cũng là chữa bệnh [thành ngữ]
- ,。
Thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc, sống khỏe mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ药食同源
Phồn thể藥食同源
dược thực đồng nguyên
thức ăn và thuốc cùng một nguồn gốc (ăn uống cũng là chữa bệnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn và thuốc cùng một nguồn gốc (ăn uống cũng là chữa bệnh) [thành ngữ]
- 。
Dược thực đồng nguyên là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc; ăn uống cũng là chữa bệnh [thành ngữ]
- ,。
Thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc, sống khỏe mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)