药食同源

药食同源
yàoshítóngyuán
dược thực đồng nguyên

thức ăn và thuốc cùng một nguồn gốc (ăn uống cũng là chữa bệnh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thức ăn và thuốc cùng một nguồn gốc (ăn uống cũng là chữa bệnh) [thành ngữ]

    • Dược thực đồng nguyên là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.

  2. danh từ

    thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc; ăn uống cũng là chữa bệnh [thành ngữ]

    • Thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc, sống khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.