Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
药补不如食补
药补不如食补
dược bổ bất như thực bổ
bồi bổ bằng thuốc không bằng bồi bổ bằng thức ăn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bồi bổ bằng thuốc không bằng bồi bổ bằng thức ăn [thành ngữ]
- 。
Dùng thuốc bổ không bằng ăn uống bổ dưỡng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ药补不如食补
Phồn thể藥補不如食補
dược bổ bất như thực bổ
bồi bổ bằng thuốc không bằng bồi bổ bằng thức ăn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bồi bổ bằng thuốc không bằng bồi bổ bằng thức ăn [thành ngữ]
- 。
Dùng thuốc bổ không bằng ăn uống bổ dưỡng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)