荣誉国民

荣誉国民
róngguómín
vinh dự quốc dân

(Đài) cựu chiến binh; cựu quân nhân (viết tắt của "công dân danh dự")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đài) cựu chiến binh; cựu quân nhân (viết tắt của "công dân danh dự")

    • Anh ấy là một cựu chiến binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.